LU HAMM HC 119- Số Một Thế Giới Về Công Nghệ
Xe Lu Hamm là thương hiệu đến từ Wirtgen Group Đức, chiếm trên 80% thị phần xe lu rung tại Việt Nam. Được các công ty lớn như Xuân TRường, Vinaconex, Đèo Cả, Tổng Trường Sơn, Sơn Hải, Licogi, 319, 568… tin dùng, đặc biệt trong bối cảnh giá dầu thế giới leo thang, các dự án đòi hỏi nền đường đạt K98 với số lượt lu ít thì lu HAMM luôn là ứng cử viên số 1.
Trong đó, model Hamm HC119 là dòng bán chạy nhất nhờ tích hợp đầy đủ công nghệ cao cấp, tiết kiệm và độ bền bỉ vượt trội.

Xe Lu Hamm HC119 Là Sự Khác Biệt?
🥇 1. Tần số rung siêu âm lên tới 2.200 nhịp/phút
Chỉ Hamm sở hữu công nghệ vibratory ultra sound – giúp đất chặt nhanh, đầm sâu hơn các hãng khác như Sakai,Bomag, Dynapac
🧠 2. Hệ thống thủy lực đồng bộ 100% từ nhà máy Hamm
Khác Sakai dùng bơm Kawasaki, motor Boss lắp rời – Hamm sản xuất toàn bộ tại Đức: bơm rung, motor rung, van thủy lực đều đồng bộ → giảm lỗi, hoạt động ổn định lâu dài.

3. Biên độ rung biến thiên tự động theo độ chặt nền
Cảm biến thông minh (optional) giúp xe tự điều chỉnh độ rung – tiết kiệm 20% nhiên liệu và thời gian đầm.
4. Công nghệ khớp nối 3 điểm độc quyền
Xe vào cua, leo dốc, vượt gờ vẫn ổn định. Cabin không rung lắc, bảo vệ người vận hành.
5. Thiết kế mới: an toàn – thân thiện – dễ quan sát
Mái che tiêu chuẩn trống lật
Lốp có nước, bám đường tốt
Màn hình điều khiển LCD hiển thị đầy đủ
Bảo trì nhanh nhờ cabo và đuôi xe cải tiến

Mua Xe Lu Hamm Chính Hãng
CTCP Thiết Bị Đầu Tư Bình Minh là đại diện thương hiệu Lu Hamm độc quyền tại Việt Nam
Bảo Hành Chính hãng- Kỹ Sư đào tạo từ Đức
Sẵn hàng và giao hàng trên toàn Quốc
Ưu đãi Lớn
Tham Khảo Thêm
>> Lu HAMM HD110P
>> Lu HAMM HD140VV
| Nhóm thông số | Tên thông số | Đơn vị / Chi tiết | Giá trị |
| Trọng lượng | Trọng lượng vận hành có cabin | kg | 11.745 |
| Trọng lượng vận hành có ROPS | kg | 11.565 | |
| Trọng lượng trống (không cabin/ROPS) | kg | 10.865 | |
| Trọng lượng vận hành tối đa | kg | 13.850 | |
| Tải trọng trục, trước/sau | kg | 6.605 / 5.140 | |
| Tải trọng tuyến tính tĩnh, phía trước | kg/cm | 30,9 | |
| Tải trọng bánh xe trên mỗi lốp, phía sau | kg | 2.570 | |
| Kích thước | Tổng chiều dài | mm | 5.989 |
| Tổng chiều cao (có cabin) | mm | 3.030 | |
| Chiều cao bốc hàng, tối thiểu | mm | 2.238 | |
| Khoảng cách trục (Center distance) | mm | 2.992 | |
| Tổng chiều rộng | mm | 2.271 | |
| Chiều rộng làm việc tối đa | mm | 2.140 | |
| Khoảng sáng gầm xe, trung tâm | mm | 448 | |
| Bán kính quay xe, bên trong | mm | 3.883 | |
| Góc dốc (Slope angle), trước/sau | độ | 40,6 / 27 | |
| Trống lu | Chiều rộng trống, phía trước | mm | 2.140 |
| Đường kính trống, phía trước | mm | 1.504 | |
| Độ dày trống, phía trước | mm | 25 | |
| Loại trống | Trơn (Smooth) | ||
| Động cơ | Nhà sản xuất / Kiểu máy | CUMMINS / 4BTAA 3.9 | |
| Số lượng xi lanh | 4 | ||
| Công suất (SAE J1995) | kW / HP / rpm | 82 / 110,2 / 2200 | |
| Vận hành | Tốc độ, số làm việc | km/h | 0 – 8,5 |
| Tốc độ, số di chuyển | km/h | 0 – 12,3 | |
| Khả năng leo dốc (có/không rung) | % | 52 / 58 | |
| Tần số rung, phía trước (Mức I/II) | Hz | 30 / 35 | |
| Biên độ rung, phía trước (Mức I/II) | mm | 1,95 / 0,85 | |
| Lực ly tâm, phía trước (Mức I/II) | kN | 250 / 158 | |
| Hệ thống lái | Góc lắc +/- | độ | 10 |
| Loại lái | Lái khớp nối (Articulated) | ||
| Khác | Dung tích bình nhiên liệu | L | 270 |