HAMM HC 119

Tình trạng: Còn hàng| Mã SP: CCTC
1.760₫

Trọng lượng (kg) 11,745

Tải trọng tối đa (kg) 13.850 

Động cơ CUMMINS

- +

XE LU HAMM HC 119

Thiết kế mang lại tầm nhìn vượt trội 

– Xe có các tùy chọn bảo vệ linh hoạt như mái che bảo vệ bằng nhựa hoặc cabin ROPS tích hợp hệ thống sưởi và điều hòa không khí (tùy chọn) để bảo vệ người lái trong mọi điều kiện thời tiết. 

– Hệ thống đèn làm việc (tùy chọn đèn LED) đảm bảo hiệu quả chiếu sáng cao khi vận hành vào ban đêm.

Dẫn lái ổn định và an toàn

 – Công nghệ khớp nối ba điểm (3-point articulation) mang lại sự ổn định lái tuyệt vời, khả năng bám đường tối ưu và an toàn cao khi di chuyển trên địa hình không bằng phẳng. 

– Hệ thống rung tự động (Automatic vibration system) giúp tối ưu hóa quá trình đầm nén và bảo vệ bề mặt vật liệu. 

– Bảo vệ ống thủy lực ở phía trước xe giúp tăng độ bền và giảm thiểu rủi ro hư hại trong quá trình thi công. 

– Khả năng leo dốc vượt trội đạt tới 53% khi bật rung và 59% khi không rung, cho phép xe làm việc hiệu quả tại các địa hình dốc.

Công nghệ động cơ hiện đại .

– Xe trang bị động cơ CUMMINS / 4BTAA 3.9  mạnh mẽ với 4 xy lanh, công suất định mức đạt 112 kW (152,3 PS) tại 2200 vòng/phút. 

– Chế độ ECO mode được tích hợp giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động và tiết kiệm nhiên liệu đáng kể. 

– Hệ thống điều khiển Hammtronic hỗ trợ quản lý động cơ và truyền động thông minh, giúp xe vận hành mượt mà và hiệu quả.

Bảo trì bảo dưỡng thuận tiện 

– Nắp capo động cơ có cơ chế giải phóng bằng điện (tùy chọn), giúp việc tiếp cận khoang máy để kiểm tra và bảo trì trở nên nhanh chóng và dễ dàng. –

Thiết kế máy cho phép thực hiện các thao tác bảo dưỡng định kỳ một cách thuận tiện, giảm thiểu thời gian dừng máy.

Nhóm thông số Tên thông số Đơn vị / Chi tiết Giá trị
Trọng lượng  Trọng lượng vận hành có cabin kg 11.745 
  Trọng lượng vận hành có ROPS kg 11.565 
  Trọng lượng trống (không cabin/ROPS) kg 10.865 
  Trọng lượng vận hành tối đa kg 13.850 
  Tải trọng trục, trước/sau kg 6.605 / 5.140
  Tải trọng tuyến tính tĩnh, phía trước kg/cm 30,9
  Tải trọng bánh xe trên mỗi lốp, phía sau kg 2.570
Kích thước Tổng chiều dài mm 5.989 
  Tổng chiều cao (có cabin) mm 3.030
  Chiều cao bốc hàng, tối thiểu mm 2.238 
  Khoảng cách trục (Center distance) mm 2.992 
  Tổng chiều rộng mm 2.271 
  Chiều rộng làm việc tối đa mm 2.140 
  Khoảng sáng gầm xe, trung tâm mm 448 
  Bán kính quay xe, bên trong mm 3.883 
  Góc dốc (Slope angle), trước/sau độ 40,6 / 27 
Trống lu Chiều rộng trống, phía trước mm 2.140 
  Đường kính trống, phía trước mm 1.504 
  Độ dày trống, phía trước mm 25 
  Loại trống   Trơn (Smooth) 
Động cơ Nhà sản xuất / Kiểu máy   CUMMINS / 4BTAA 3.9 
  Số lượng xi lanh  
  Công suất (SAE J1995) kW / HP / rpm 82 / 110,2 / 2200 
Vận hành Tốc độ, số làm việc km/h 0 – 8,5 
  Tốc độ, số di chuyển km/h 0 – 12,3 
  Khả năng leo dốc (có/không rung) % 52 / 58 
  Tần số rung, phía trước (Mức I/II) Hz 30 / 35 
  Biên độ rung, phía trước (Mức I/II) mm 1,95 / 0,85 
  Lực ly tâm, phía trước (Mức I/II) kN 250 / 158 
Hệ thống lái Góc lắc +/- độ 10 
  Loại lái   Lái khớp nối (Articulated) 
Khác Dung tích bình nhiên liệu L 270 

 

Zalo Công ty cổ phần thiết bị đầu tư Bình Minh 0968 330 999
popup

Số lượng:

Tổng tiền: